Máy kiểm kho PDA Chainway C66: Hiệu suất cao, khả năng mở rộng linh hoạt
Máy kiểm kho PDA Chainway C66 là thiết bị máy tính di động (Mobile Computer) cấp công nghiệp, vận hành trên nền tảng Android 11/13 và vi xử lý Qualcomm Snapdragon. Được thiết kế với kiến trúc mô-đun linh hoạt, C66 không chỉ là một thiết bị quét mã vạch đơn thuần mà còn có thể mở rộng thành thiết bị đọc RFID UHF chuyên dụng hoặc tích hợp cảm biến vân tay, đáp ứng chính xác nhu cầu chuyển đổi số của doanh nghiệp.
Chainway C66 phù hợp với ngành nghề/lĩnh vực nào?
Nhờ khả năng tùy biến cấu hình mạnh mẽ, Chainway C66 giải quyết bài toán vận hành cho nhiều lĩnh vực đặc thù:
• Logistics & Kho vận: Quản lý xuất nhập kho, điều phối đội xe, theo dõi thời gian thực (Real-time tracking).
• Bán lẻ (Retail): Kiểm kê hàng hóa tại quầy, tra cứu giá (Price check), Mobile POS.
• Sản xuất (Manufacturing): Theo dõi quy trình sản xuất (WIP), quản lý tài sản cố định (Fixed Asset).
• Y tế & Dược phẩm: Quản lý kho thuốc, định danh bệnh nhân, theo dõi rác thải y tế.
• Điện lực & Tiện ích: Ghi chỉ số điện/nước, quản lý bảo trì đường dây.
Chainway C66 phù hợp ứng dụng trong nhiều ngành nghề/lĩnh vực
Lưu ý sử dụng: Mặc dù thiết bị có tiêu chuẩn độ bền cao, Vinpos khuyến nghị Quý khách hạn chế để thiết bị tiếp xúc trực tiếp với hóa chất ăn mòn mạnh hoặc ngâm trong nước quá thời gian quy định của chuẩn IP65 để đảm bảo tuổi thọ tối đa cho sản phẩm.
Những đặc điểm, tính năng nổi bật mà Chainway C66 sở hữu?
Chainway C66 không chỉ là một chiếc máy quét mã vạch, nó là tổ hợp của nhiều công nghệ tiên tiến nhằm tối đa hóa năng suất lao động.
Sức mạnh từ chip Qualcomm Snapdragon và Android 11/13
Trang bị vi xử lý Octa-core 2.0 GHz từ Qualcomm, C66 xử lý mượt mà các ứng dụng WMS/ERP nặng mà không gây trễ. Nền tảng Android 11/13 (được Google chứng nhận GMS và AER) đảm bảo tính bảo mật dữ liệu doanh nghiệp và khả năng tương thích ứng dụng lâu dài.
Khả năng thu thập dữ liệu đa dạng (Barcode & RFID)
C66 cung cấp các tùy chọn đầu đọc mã vạch (Scan Engine) từ các hãng danh tiếng:
• Zebra SE4710 / Honeywell N6603: Dành cho nhu cầu quét tiêu chuẩn, tốc độ cao.
• Zebra SE4850: Dành cho nhu cầu quét tầm xa (khi kết hợp tay cầm), hỗ trợ nhân viên xe nâng quét mã trên kệ cao.
Đặc biệt, khả năng kết nối mở rộng tùy chọn thêm với module UHF RFID (Sled) biến C66 thành thiết bị kiểm kê hàng loạt với tốc độ đọc >1300 thẻ/giây và khoảng cách lên đến 28m.
Chainway C66 tích hợp các module quét mã vạch 2D Zebra SE4710/SE4850 hoặc Honeywell N6603
Bền bỉ chuẩn công nghiệp
Đạt chuẩn kháng bụi nước IP65 và chịu rơi 1.8m, thiết bị hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ từ -20°C đến 50°C, phù hợp cho cả môi trường kho lạnh lẫn ngoài trời nóng ẩm.
Màn hình 5.5 inch IPS sắc nét
Màn hình kích thước lớn 5.5 inch với tấm nền IPS độ phân giải HD (1440 x 720) mang lại góc nhìn rộng và độ sáng cao, hiển thị rõ ràng ngay cả dưới ánh nắng gắt. Cảm ứng điện dung hỗ trợ thao tác tốt khi tay ướt hoặc đeo găng tay.
PDA Chainway C66 có màn hình cảm ứng đa điểm rộng 5.5 inch nhạy
Camera chất lượng cao hỗ trợ định danh và lưu trữ bằng chứng
Tích hợp camera sau 13MP sắc nét, trang bị công nghệ tự động lấy nét (Autofocus) và đèn Flash LED trợ sáng. Hỗ trợ trong hoạt động ghi lại bằng chứng giao hàng, chụp ảnh hiện trạng hàng hóa hư hỏng hoặc sao chụp văn bản chứng từ ngay tại hiện trường, đảm bảo hình ảnh rõ ràng ngay cả trong các kho hàng thiếu ánh sáng.
Đặc biệt, hệ thống camera tương thích với tiêu chuẩn nhận dạng khuôn mặt ISO 19794-5. Điều này cho phép doanh nghiệp triển khai các giải pháp xác thực sinh trắc học, kiểm soát an ninh nhân sự hoặc định danh người dùng chính xác khi truy cập hệ thống, gia tăng lớp bảo mật dữ liệu cho doanh nghiệp.
PDA Chainway C66 có camera sau 13MP hỗ trợ ghi lại hình ảnh hiện trường
Kết nối không dây tốc độ cao
Hỗ trợ Wi-Fi 6 (Ready) và tính năng chuyển vùng nhanh (Fast Roaming), C66 đảm bảo nhân viên luôn giữ kết nối ổn định với máy chủ khi di chuyển qua các điểm phát sóng (Access Point) trong kho rộng, loại bỏ tình trạng mất dữ liệu.
Pin bền bỉ
Viên pin dung lượng 4420mAh (có thể nâng cấp lên 5200mAh) với khả năng tháo rời linh hoạt, hỗ trợ công nghệ sạc nhanh QC 3.0, đảm bảo thiết bị luôn sẵn sàng hoạt động liên tục 24/7, đáp ứng tốt nhu cầu làm việc theo ca kíp.
Chainway C66 pin dung lượng 4420mAh (có thể nâng cấp lên 5200mAh)
Thông số kỹ thuật chi tiết của Chainway C66
| Thương hiệu | Chainway |
| Model | C66 |
| ĐẶC ĐIỂM VẬT LÝ | |
| Kích thước | 160.0 x 76.0 x 15.5 / 17.0mm 6.3 x 2.99 x 0.61 / 0.67in. |
| Trọng lượng | 287 g / 10,12 oz. (thiết bị có pin); 297 g / 10,47 oz. (thiết bị có pin, Vân tay / UHF tích hợp) |
| Bàn phím | 1 phím nguồn, 2 phím quét, 2 phím âm lượng |
| Pin | – Pin chính có thể tháo rời (phiên bản thường: 4420 mAh; Có vân tay / phiên bản UHF tích hợp: 5200mAh) – Pin tay cầm tùy chọn 5200 mAh, hỗ trợ QC 3.0 và RTC – Thời gian chờ: lên đến 490 giờ (chỉ pin chính; WiFi: lên đến 470 giờ; 4G: lên đến 440 giờ) – Sử dụng liên tục: hơn 12 giờ (tùy thuộc vào môi trường của người dùng) – Thời gian sạc: 2,5 giờ (sạc thiết bị bằng bộ chuyển đổi tiêu chuẩn và cáp USB) |
| Màn hình | Màn hình toàn màn hình độ nét cao 5,5 inch (18:9), IPS 1440 x 720 |
| Bảng điều khiển cảm ứng | Bảng điều khiển đa chạm, hỗ trợ găng tay và tay ướt |
| Cảm biến | Cảm biến gia tốc, cảm biến ánh sáng, cảm biến tiệm cận, cảm biến trọng lực, cảm biến con quay hồi chuyển (tùy chọn), cảm biến địa từ (tùy chọn) |
| Chỉ báo người dùng | Âm thanh, đèn LED báo hiệu, rung |
| Âm thanh | 2 micro, 1 để khử tiếng ồn, 1 loa, 1 bộ thu |
| Khe cắm thẻ | 1 khe cắm cho thẻ Nano SIM, 1 khe cắm cho thẻ Nano SIM hoặc thẻ TF |
| Kết nối | USB Type-C, USB 3.1, OTG, đầu nối dài; |
| HIỆU SUẤT | |
| Bộ vi xử lý | Octa-core, 2.0GHz |
| Bộ nhớ RAM + Bộ nhớ ROM | 3GB + 32GB / 4GB + 64GB / 6GB + 128GB |
| Mở rộng | Hỗ trợ thẻ nhớ Micro SD (TF) lên đến 256GB |
| MÔI TRƯỜNG PHÁT TRIỂN | |
| Hệ điều hành | Android 11/13; GMS, cập nhật bảo mật 90 ngày, Android Enterprise Recommended, Zero-Touch, FOTA, Soti MobiControl, SafeUEM được hỗ trợ. Cam kết hỗ trợ cho bản nâng cấp trong tương lai lên Android 18 tùy thuộc vào tính khả thi |
| Bộ công cụ phát triển phần mềm | Bộ công cụ phát triển phần mềm Chainway |
| Ngôn ngữ | Java |
| Dụng cụ | Eclipse/ Android Studio |
| MÔI TRƯỜNG NGƯỜI DÙNG | |
| Nhiệt độ | Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến 50°C/ 4°F đến 122°F Nhiệt độ lưu trữ: -40°C đến 70°C/ -40°F đến 158°F |
| Độ ẩm | 5% RH – 95% RH không ngưng tụ |
| Khả năng chịu va đập | Thông số kỹ thuật thả: + Nhiều lần thả rơi từ độ cao 1,8m/ 5,91 ft. (ít nhất 20 lần) xuống bê tông trong phạm vi nhiệt độ hoạt động; + Nhiều lần thả rơi từ độ cao 2,4 m / 7,87 ft. (ít nhất 20 lần) xuống bê tông sau khi lắp ống cao su; + MIL-STD-810H (Kiểm tra SGS): Nhiều lần thả rơi từ độ cao 1,22 M (ít nhất 20 lần) xuống tấm trong phạm vi nhiệt độ hoạt động Thông số kỹ thuật nhào lộn: 1000 lần ở độ cao 0,5m/1,64 ft. rơi ở nhiệt độ phòng Niêm phong: Tiêu chuẩn niêm phong IP65 theo IEC; Tùy chọn IP67 |
| ESD | ±15 KV xả khí, ±8 KV xả dẫn điện |
| GIAO TIẾP | |
| Vo-LTE | Hỗ trợ cuộc gọi thoại video HD Vo-LTE |
| Bluetooth | Bluetooth 5.1 |
| GNSS | GPS/AGPS, GLONASS, BeiDou, Galileo, ăng-ten bên trong |
| WLAN | Hỗ trợ 802.11 a/ b/ g/ n/ ac/ ax-ready/ d/ e/ h/ i/ k/ r/ v, băng tần kép 2.4G/ 5G, IPV4, IPV6, 5G PA; Chuyển vùng nhanh: Bộ nhớ đệm PMKID, 802.11r, OKC Kênh hoạt động: 2.4G (kênh 1~13), 5G (kênh 36, 40, 44, 48, 52, 56, 60, 64, 100, 104, 108, 112, 116, 120, 124, 128, 132, 136, 140, 144, 149, 153, 157, 161, 165), Tùy thuộc vào quy định của địa phương. Bảo mật và mã hóa: WEP, WPA/WPA2-PSK(TKIP và AES), WAPIPSK—EAP-TTLS, EAP-TLS, PEAP-MSCHAPv2, PEAP-LTS, PEAP-GTC, WPA3-Doanh nghiệp, v.v. |
| WWAN (Châu Âu, Châu Á) |
2G: 850/900/1800/1900 MHz 3G: CDMA EVDO: BC0; WCDMA: 850/ 900/ 1900/ 2100MHz; TD-SCDMA: A/F(B34/B39) 4G: B1/ B3/ B5/ B7/ B8/ B20/ B38/ B39/ B40/ B41 |
| WWAN (Mỹ) | 2G: 850/ 900/ 1800/ 1900MHz 3G: 850/ 900/ 1900/ 2100MHz 4G: B2/ B4/ B5/ B7/ B8/ B12/ B13/ B17/ B28A/ B28B/ B38 |
| THU THẬP DỮ LIỆU | |
| Máy ảnh | Phía sau, 13MP Tự động lấy nét với đèn flash Tương thích nhận dạng khuôn mặt lSO19794-5 |
| NFC | Tần số: 13.56MHz Giao thức: ISO14443A/B, ISO15693, NFC-IP1, NFC-IP2, v.v. Chip: Thẻ M1 (S50, S70), thẻ CPU, thẻ NFC, v.v. Khoảng cách: 2-4cm |
| QUÉT MÃ VẠCH (tùy chọn) | |
| Máy quét 2D | Zebra: SE4710/SE4100; Honeywell: N6603/ N6703/ 6803FR/ HS7; IA166S; CM60; |
| Mã vạch 1D | UPC/EAN, Code128, Code39, Code93, Code11, Interleaved 2 of 5, Discrete 2 of 5, Chinese 2 of 5, Codabar, MSI, RSS, v.v. |
| Mã vạch 2D | PDF417, MicroPDF417, Composite, RSS, TLC-39, Datamatrix, Mã QR, Mã QR Micro, Aztec, MaxiCode; Mã bưu chính: US PostNet, US Planet, Bưu chính Anh, Bưu chính Úc, Bưu chính Nhật Bản, Bưu chính Hà Lan (KIX), v.v. |
| FINGERPRINT | |
| Tùy chọn 1 | Cảm biến: TCS1 Diện tích cảm biến (mm): 12.8 × 18.0 Độ phân giải (dpi): 508 dpi, 8-bit greylevel Chứng nhận: FIPS 201, STQC Trích xuất định dạng: ISO 19794, WSQ, ANSI 378, JPEG2000 Hỗ trợ phát hiện ngón tay giả bằng SDK Bảo mật AES, mã hóa khóa DES của kênh truyền thông máy chủ |
| Tùy chọn 2 | Cảm biến: TLK1NC02 Diện tích cảm biến (mm): 14.0 X 22.0 Độ phân giải (dpi): 508dpi, 256 greylevel Chứng nhận: FIPS 201, FBI Trích xuất định dạng: ISO19794, WSQ, ANSI 378, JPEG2000 Hỗ trợ phát hiện ngón tay giả bằng SDK Bảo mật Mã hóa khóa AES, DES của kênh truyền thông máy chủ |
| UHF: *Để biết thông số kỹ thuật chi tiết, vui lòng kiểm tra phần C66 UHF | |
| UHF1 (Tùy chọn, Kẹp lưng C66 UHF) | Mô-đun động cơ: CM710-1 (dựa trên Impinj E710) Tần số: 865-868MHz / 920-925MHz / 902-928MHz Hỗ trợ: Impinj Gen2X Giao thức: EPC C1 GEN2 / ISO18000-6C Antenna: Antenna phân cực tròn (4dBi) Công suất: + 1W (30dBm, có thể điều chỉnh từ +5dBm đến +30dBm) + Tùy chọn 2W (33dBm, cho khu vực Mỹ Latinh, v.v.) Phạm vi đọc tối đa: + 28m (thẻ Impinj MR6, kích thước 70 x 15mm) + 28m (thẻ Impinj M750, kích thước 70 x 15mm) + 32m (thẻ chống kim loại Alien H3, kích thước 130 x 42mm) Tốc độ đọc nhanh nhất: 1300+ thẻ/giây Giao tiếp: Chế độ kết nối chân cắm |
| UHF2 (Tùy chọn, C66 + R6 UHF Sled) | Mô-đun động cơ: CM710-1 (dựa trên Impinj E710) Tần số: 865-868MHz / 920-925MHz / 902-928MHz Hỗ trợ: Impinj Gen2X Giao thức: EPC C1 GEN2 / ISO18000-6C Antenna: Antenna phân cực tròn (3dBi) Công suất: + 1W (30dBm, hỗ trợ điều chỉnh từ +5~+30dBm) + Tùy chọn 2W (33dBm, cho khu vực Mỹ Latinh, v.v.) Phạm vi đọc tối đa: + 30m (thẻ Impinj MR6, kích thước 70 x 15mm) + 28m (thẻ Impinj M750, kích thước 70 x 15mm) + 31m (thẻ chống kim loại Alien H3, kích thước 130 x 42mm) Tốc độ đọc nhanh nhất: 1300+ thẻ/giây Giao tiếp: Chế độ Kết nối chân cắm / Bluetooth |
| UHF3 (Tùy chọn, C66 UHF tích hợp) | Mô-đun động cơ: CM-5N (dựa trên Impinj E510) Tần số: 865-868 MHz / 920-925 MHz / 902-928 MHz Hỗ trợ: Impinj Gen2X Giao thức: EPC C1 GEN2 / ISO18000-6C Antenna: Antenna phân cực tuyến tính (-5 dBi) Công suất: 1 W (có thể điều chỉnh từ +5dBm đến +30dBm) Phạm vi đọc tối đa: + 2.4m (thẻ Impinj MR6, kích thước 70 x 15mm) + 2.6m (thẻ Impinj M750, kích thước 70 x 15mm) + 2.7m (thẻ chống kim loại Alien H3, kích thước 130 x 42mm) |
| * Phạm vi được đo ở ngoài trời và môi trường ít nhiễu, và tốc độ được đo ở môi trường ít nhiễu trong phòng thí nghiệm, chúng bị ảnh hưởng bởi thẻ và môi trường. * Phiên bản UHF tích hợp không hỗ trợ tay cầm. |
|
Tại sao nên mua máy PDA Chainway C66 tại Vinpos?
Chainway C66 là thiết bị phần cứng phức tạp, đòi hỏi sự hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu. Tại Vinpos, chúng tôi không chỉ bán sản phẩm, chúng tôi cung cấp giải pháp. Khi mua máy kiểm kho PDA tại Vinpos, quý khách được đảm bảo hàng chính hãng 100% với đầy đủ CO/CQ. Đội ngũ kỹ thuật viên của Vinpos sẽ hỗ trợ bạn chọn thiết bị tương thích nhất với hệ thống, cung cấp SDK, và giải đáp các thắc mắc nhanh chóng trong quá trình sử dụng để không làm gián đoạn chuỗi cung ứng của bạn.
Mua máy PDA Chainway C66 tại Vinpos cam kết chính hãng
Câu hỏi thường gặp về máy kiểm kho Chainway C66
1. Máy Chainway C66 có tương thích với các phần mềm quản lý kho (WMS) hiện tại của doanh nghiệp không?
Có, hoàn toàn tương thích. Nhờ chạy hệ điều hành Android 11/13 có chứng nhận GMS (Google Mobile Services) và AER (Android Enterprise Recommended), Chainway C66 hoạt động mượt mà với hầu hết các nền tảng WMS phổ biến trên thị trường như SAP, Oracle, Infor, Odoo hoặc các ứng dụng nội bộ (In-house app) được viết trên nền tảng Android.
2. Sự khác biệt lớn nhất giữa việc dùng Chainway C66 và điện thoại thông minh cài App là gì?
Khác biệt nằm ở Tốc độ thu thập dữ liệu và Độ bền công nghiệp. Chainway C66 tích hợp đầu đọc mã vạch chuyên dụng (Hardware Scanner) của Zebra/Honeywell cho tốc độ quét nhanh gấp 5-10 lần camera điện thoại, đọc tốt mã mờ, hỏng, in trên nilon. Đồng thời, máy đạt chuẩn IP65 chịu được va đập mạnh và môi trường bụi bẩn, điều mà điện thoại dân dụng mỏng manh không thể đáp ứng.
3. Thời lượng pin của Chainway C66 có đáp ứng đủ cho một ca làm việc liên tục không?
Chắc chắn đủ. Pin 4420mAh của C66 cho thời lượng sử dụng trung bình khoảng 10-12 giờ liên tục. Với công nghệ sạc nhanh QC 3.0, máy có thể sạc đầy trong khoảng 2.5 giờ.
4. Tôi có thể nâng cấp tính năng đọc RFID cho máy C66 sau khi đã mua bản thường không?
Hoàn toàn được. Chainway C66 sở hữu thiết kế dạng mô-đun (Modular design) linh hoạt. Bạn có thể mua thêm phụ kiện Tay cầm UHF (RFID Sled) để lắp vào thiết bị hiện có, biến nó thành máy kiểm kho RFID chuyên nghiệp với tầm đọc xa tới 28m mà không cần phải lãng phí ngân sách đầu tư mua máy mới hoàn toàn.
5. Máy có hoạt động tốt trong môi trường kho lạnh hoặc nhiều bụi bẩn không?
Có, Chainway C66 hoạt động bền bỉ trong môi trường nhiều bụi bẩn và kho lạnh (kho mát) nhờ đạt chuẩn bảo vệ IP65 cùng dải nhiệt độ vận hành rộng từ -20°C đến 50°C. Thiết kế vỏ máy kín khít giúp ngăn chặn hoàn toàn bụi công nghiệp xâm nhập và chịu được tia nước áp lực thấp, bảo vệ an toàn cho các vi mạch bên trong. Tuy nhiên, nếu doanh nghiệp cần vận hành liên tục trong kho cấp đông sâu dưới -30°C, Vinpos khuyến nghị sử dụng dòng chuyên dụng (như C61 Cold) để đảm bảo hiệu suất pin và màn hình tốt nhất.
CÔNG TY TNHH VINPOS - VINPOS.VN
Hotline: 0906 645 569
Email: sales@vinpos.vn
Tham khảo thêm các sản phẩm khác tại website: https://vinpos.vn/
Sản phẩm liên quan






Xem thêm